Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
/
智能设计
智能设计
trí năng thiết kế
thiết kế thông minh (học thuyết tôn giáo về nguồn gốc vũ trụ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiết kế thông minh (học thuyết tôn giáo về nguồn gốc vũ trụ)
- 。
Thiết kế thông minh là một loại tín ngưỡng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)HÌNH THANH
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
智能设计
Phồn thể智能設計
trí năng thiết kế
thiết kế thông minh (học thuyết tôn giáo về nguồn gốc vũ trụ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiết kế thông minh (học thuyết tôn giáo về nguồn gốc vũ trụ)
- 。
Thiết kế thông minh là một loại tín ngưỡng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh đập)HÌNH THANH
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung