雨天

雨天
tiān
vũ thiên

ngày mưa; trời mưa

2 nghĩa#29797
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngày mưa; trời mưa

    • Tôi không thích trời mưa.

  2. danh từ

    ngày mưa; hôm trời mưa

    • Tôi không thích ngày mưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.