景观设计

景观设计
jǐngguānshè
cảnh quan thiết kế

thiết kế cảnh quan

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thiết kế cảnh quan

    • Anh ấy học thiết kế cảnh quan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.