一般人

一般人
bānrén
nhất ban nhân

người bình thường; người thường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. người bình thường; người thường

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.