/
普贤菩萨
普贤菩萨
phổ hiền bồ tát
Phổ Hiền (Bồ Tát Phổ Hiền; Samantabhadra)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phổ Hiền (Bồ Tát Phổ Hiền; Samantabhadra)
- 。
Phổ Hiền Bồ Tát là một trong Tứ Đại Bồ Tát của Phật giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
普贤菩萨
Phồn thể普賢菩薩
phổ hiền bồ tát
Phổ Hiền (Bồ Tát Phổ Hiền; Samantabhadra)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phổ Hiền (Bồ Tát Phổ Hiền; Samantabhadra)
- 。
Phổ Hiền Bồ Tát là một trong Tứ Đại Bồ Tát của Phật giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung