Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
普罗扎克
普罗扎克
phổ la trát khắc
Prozac (thuốc chống trầm cảm, còn gọi là Fluoxetine)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Prozac (thuốc chống trầm cảm, còn gọi là Fluoxetine)
- 。
Prozac là một loại thuốc chống trầm cảm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
普罗扎克
Phồn thể普羅扎克
phổ la trát khắc
Prozac (thuốc chống trầm cảm, còn gọi là Fluoxetine)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Prozac (thuốc chống trầm cảm, còn gọi là Fluoxetine)
- 。
Prozac là một loại thuốc chống trầm cảm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))HỘI Ý
- 兄huynh(anh trai)HÌNH THANH
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung