Tới nội dung chính

普及

普及
pǔjí
phổ cập

phổ cập; phổ biến rộng rãi

HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)7 nghĩa#40289
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phổ cập; phổ biến rộng rãi

    • 。

      Loại điện thoại này rất phổ biến.

  2. 貳动động từ

    phổ cập; phổ biến

    • 。

      Kỹ thuật này đã được phổ biến rồi.

  3. 參形tính từ

    phổ cập; phổ biến rộng rãi

    • 。

      Điện thoại thông minh đã rất phổ biến rồi.

  4. 肆形tính từ

    có mặt khắp nơi; phổ biến rộng rãi

    • 。

      Điện thoại thông minh bây giờ rất phổ biến.

  5. 伍动động từ

    phổ biến; rộng rãi; chung

    • 。

      Kỹ thuật này đã được phổ cập rồi.

  6. 陸形tính từ

    mặn; phổ biến

    • 。

      Loại điện thoại này rất phổ biến.

  7. 柒动động từ

    thông tục; dân gian; tầm thường; thô tục

普
pǔ
phổ
BỘ THỦ⽇
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu