晨钟暮鼓

晨钟暮鼓
chénzhōng
thần chung mộ cổ

tiếng chuông sáng trống chiều (nhắc nhở tu tâm, khuyến khích học hành) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiếng chuông sáng trống chiều (nhắc nhở tu tâm, khuyến khích học hành) [thành ngữ]

    • Tiếng chuông buổi sáng, tiếng trống buổi tối, nhắc nhở mọi người trân trọng thời gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.