晚饭

晚饭
wǎnfàn
vãn phạn

bữa tối; bữa cơm tối

HSK 1 (3.0)3 nghĩa#4178Lượng từ 份 / 次 / 顿 / 餐
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bữa tối; bữa cơm tối

    傍晚吃的饭bàngwǎn chī de fàn

    • Chúng ta cùng ăn tối nhé.

    • Bữa tối đã sẵn sàng rồi, mau ra ăn thôi nào.

    + 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi từ chối lời mời cơm tối của anh ấy.

    • Bảo cô ấy tôi đang nấu cơm tối.

  2. danh từ

    bữa tối; bữa cơm chiều

    傍晚或晚上吃的饭bàngwǎn huòzhě wǎnshang chī de fàn

    • Sau bữa tối chúng ta đi dạo nhé.

  3. danh từ

    bữa tối; bữa cơm chiều

    傍晚或夜间吃的饭bàngwǎn huò yèjiān chī de fàn

    • Bữa tối đã xong rồi, mau ra ăn thôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.