Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.
晚饭
bữa tối; bữa cơm tối
NGHĨA
- 壹名danh từ
bữa tối; bữa cơm tối
中傍晚吃的饭bàngwǎn chī de fàn
- 。
Chúng ta cùng ăn tối nhé.
- ,。
Bữa tối đã sẵn sàng rồi, mau ra ăn thôi nào.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi từ chối lời mời cơm tối của anh ấy.
- 。
Bảo cô ấy tôi đang nấu cơm tối.
- 貳名danh từ
bữa tối; bữa cơm chiều
中傍晚或晚上吃的饭bàngwǎn huòzhě wǎnshang chī de fàn
- 。
Sau bữa tối chúng ta đi dạo nhé.
- 參名danh từ
bữa tối; bữa cơm chiều
中傍晚或夜间吃的饭bàngwǎn huò yèjiān chī de fàn
- ,。
Bữa tối đã xong rồi, mau ra ăn thôi.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 反phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
bữa tối; bữa cơm tối
NGHĨA
- 壹名danh từ
bữa tối; bữa cơm tối
中傍晚吃的饭bàngwǎn chī de fàn
- 。
Chúng ta cùng ăn tối nhé.
- ,。
Bữa tối đã sẵn sàng rồi, mau ra ăn thôi nào.
+ 2 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi từ chối lời mời cơm tối của anh ấy.
- 。
Bảo cô ấy tôi đang nấu cơm tối.
- 貳名danh từ
bữa tối; bữa cơm chiều
中傍晚或晚上吃的饭bàngwǎn huòzhě wǎnshang chī de fàn
- 。
Sau bữa tối chúng ta đi dạo nhé.
- 參名danh từ
bữa tối; bữa cơm chiều
中傍晚或夜间吃的饭bàngwǎn huò yèjiān chī de fàn
- ,。
Bữa tối đã xong rồi, mau ra ăn thôi.
解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 反phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung