晕高儿

晕高儿
yùngāor
vựng cao nhi

chóng mặt khi ở trên cao

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chóng mặt khi ở trên cao

    • Anh ấy hơi sợ độ cao.

  2. danh từ

    chóng mặt do độ cao; sợ độ cao

    • Anh ấy hơi sợ độ cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.