晕船

晕船
yùnchuán
vựng thuyền

say sóng; bị say tàu

1 nghĩa#27118
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    say sóng; bị say tàu

    • Tôi đi thuyền sẽ bị say sóng.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.