Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.
/
晕眩
晕眩
vựng huyễn
chóng mặt; choáng váng
2 nghĩa#48020
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chóng mặt; choáng váng
- 。
Tôi cảm thấy hơi chóng mặt.
- 貳名danh từ
chóng mặt; choáng váng
- 。
Anh ấy cảm thấy một cơn chóng mặt.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ晕眩
Phồn thể暈眩
vựng huyễn
chóng mặt; choáng váng
2 nghĩa#48020
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chóng mặt; choáng váng
- 。
Tôi cảm thấy hơi chóng mặt.
- 貳名danh từ
chóng mặt; choáng váng
- 。
Anh ấy cảm thấy một cơn chóng mặt.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung