晕眩

晕眩
yūnxuàn
vựng huyễn

chóng mặt; choáng váng

2 nghĩa#48020
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chóng mặt; choáng váng

    • Tôi cảm thấy hơi chóng mặt.

  2. danh từ

    chóng mặt; choáng váng

    • Anh ấy cảm thấy một cơn chóng mặt.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời bị vầng hào quang bao quanh khiến ta chóng mặt, hoa mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.