- 人nhân(người (tượng hình))BỘ
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
khuyên giải bằng đại nghĩa; thuyết phục dựa trên lẽ phải [thành ngữ]
khuyên giải bằng đại nghĩa; thuyết phục dựa trên lẽ phải [thành ngữ]
Anh ấy đã thuyết phục mọi người bằng cách giải thích đạo lý.
khuyên giải bằng đại nghĩa; thuyết phục dựa trên lẽ phải [thành ngữ]
khuyên giải bằng đại nghĩa; thuyết phục dựa trên lẽ phải [thành ngữ]
Anh ấy đã thuyết phục mọi người bằng cách giải thích đạo lý.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.