Mặt trời buổi chiều phía tây chiếu rực rỡ, phơi khô vạn vật.
/
晒娃族
晒娃族
sái oa tộc
(khẩu) những bậc phụ huynh hay khoe ảnh/video con cái trên mạng xã hội
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khẩu) những bậc phụ huynh hay khoe ảnh/video con cái trên mạng xã hội
- 。
Hội cha mẹ thích chia sẻ ảnh con cái trên mạng xã hội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ晒娃族
Phồn thể曬娃族
sái oa tộc
(khẩu) những bậc phụ huynh hay khoe ảnh/video con cái trên mạng xã hội
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(khẩu) những bậc phụ huynh hay khoe ảnh/video con cái trên mạng xã hội
- 。
Hội cha mẹ thích chia sẻ ảnh con cái trên mạng xã hội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung