晃荡

晃荡
huàngdang
hoàng đãng

lung lay; dao động; rung chuyển

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#38127
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lung lay; dao động; rung chuyển

    • Con thuyền lắc lư trên mặt nước.

  2. động từ

    lung lay; dao động

    • Cành cây đung đưa trong gió.

  3. động từ

    lay chuyển; rung lắc

    • Gió thổi cành cây đung đưa.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời chiếu ánh sáng rực rỡ khiến mọi thứ lung linh, chói lòa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.