显示屏

显示屏
xiǎnshìpíng
hiển thị bình

màn hình hiển thị; màn hình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    màn hình hiển thị; màn hình

    • Màn hình này rất rõ nét.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.