显生代

显生代
Xiǎnshēngdài
hiển sinh đại

Đại Hiển Sinh (liên đại địa chất từ kỷ Cambri, khoảng 540 triệu năm trước đến nay)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Đại Hiển Sinh (liên đại địa chất từ kỷ Cambri, khoảng 540 triệu năm trước đến nay)

    • Kỷ Hiển sinh là một giai đoạn quan trọng trong lịch sử Trái Đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.