Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
/
显生代
显生代
hiển sinh đại
Đại Hiển Sinh (liên đại địa chất từ kỷ Cambri, khoảng 540 triệu năm trước đến nay)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đại Hiển Sinh (liên đại địa chất từ kỷ Cambri, khoảng 540 triệu năm trước đến nay)
- 。
Kỷ Hiển sinh là một giai đoạn quan trọng trong lịch sử Trái Đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
显生代
Phồn thể顯生代
hiển sinh đại
Đại Hiển Sinh (liên đại địa chất từ kỷ Cambri, khoảng 540 triệu năm trước đến nay)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đại Hiển Sinh (liên đại địa chất từ kỷ Cambri, khoảng 540 triệu năm trước đến nay)
- 。
Kỷ Hiển sinh là một giai đoạn quan trọng trong lịch sử Trái Đất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung