春风得意

春风得意
chūnfēng
xuân phong đắc ý

hớn hở đắc ý; đắc ý dương dương [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hớn hở đắc ý; đắc ý dương dương [thành ngữ]

    • Gần đây anh ấy rất đắc ý.

  2. tính từ

    hớn hở đắc chí; đắc ý sau thành công [thành ngữ]

  3. tính từ

    hớn hở như cá gặp nước; đắc ý tự đắc [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.