春风化雨

春风化雨
chūnfēnghuà
xuân phong hoá vũ

mưa xuân gió ấm (ảnh hưởng giáo dục lâu dài, sâu sắc) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mưa xuân gió ấm (ảnh hưởng giáo dục lâu dài, sâu sắc) [thành ngữ]

    • Lời dạy của thầy cô như gió xuân mưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.