Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
/
春风化雨
春风化雨
xuân phong hoá vũ
mưa xuân gió ấm (ảnh hưởng giáo dục lâu dài, sâu sắc) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mưa xuân gió ấm (ảnh hưởng giáo dục lâu dài, sâu sắc) [thành ngữ]
- 。
Lời dạy của thầy cô như gió xuân mưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ春风化雨
Phồn thể春風化雨
xuân phong hoá vũ
mưa xuân gió ấm (ảnh hưởng giáo dục lâu dài, sâu sắc) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mưa xuân gió ấm (ảnh hưởng giáo dục lâu dài, sâu sắc) [thành ngữ]
- 。
Lời dạy của thầy cô như gió xuân mưa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung