Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
/
春秋时代
春秋时代
xuân thu thời đại
thời Xuân Thu (770–476 TCN)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời Xuân Thu (770–476 TCN)
- 。
Thời Xuân Thu là một giai đoạn trong lịch sử Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
春秋时代
Phồn thể春秋時代
xuân thu thời đại
thời Xuân Thu (770–476 TCN)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời Xuân Thu (770–476 TCN)
- 。
Thời Xuân Thu là một giai đoạn trong lịch sử Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung