春秋大梦

春秋大梦
chūnqiūmèng
xuân thu đại mộng

giấc mộng lớn viển vông [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giấc mộng lớn viển vông [thành ngữ]

    • Anh ấy đang mơ những giấc mơ lớn.

  2. danh từ

    mộng tưởng hão huyền; ảo tưởng không thực tế [thành ngữ]

    • Đừng mơ mộng hão huyền nữa, mau hành động đi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.