Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.
/
春暖花开
春暖花开
xuân noãn hoa khai
mùa xuân ấm áp hoa nở rộ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
mùa xuân ấm áp hoa nở rộ [thành ngữ]
- 貳
mùa xuân ấm áp hoa nở rộ; (bóng) thời kỳ đổi mới và phồn thịnh [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
春暖花开
Phồn thể春暖花開
xuân noãn hoa khai
mùa xuân ấm áp hoa nở rộ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
mùa xuân ấm áp hoa nở rộ [thành ngữ]
- 貳
mùa xuân ấm áp hoa nở rộ; (bóng) thời kỳ đổi mới và phồn thịnh [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung