映射

映射
yìngshè
ánh xạ

ánh xạ (toán học, ngôn ngữ học,...)

2 nghĩa#40806
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ánh xạ (toán học, ngôn ngữ học,...)

    • Ánh xạ của từ này là gì?

  2. động từ

    chiếu; ánh xạ; ánh sáng chiếu lên; (toán) ánh xạ

    • Ánh nắng chiếu rọi xuống mặt đất.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • ương(trung tâm, giữa)HÌNH THANH

Ánh sáng mặt trời chiếu vào trung tâm tạo ra sự phản chiếu rực rỡ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.