映入脑海

映入脑海
yìngnǎohǎi
ánh nhập não hải

hiện ra trong tâm trí; hiện lên trong đầu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hiện ra trong tâm trí; hiện lên trong đầu

    • Ý tưởng này đột nhiên hiện lên trong đầu tôi.

  2. động từ

    hiện lên trong tâm trí; xuất hiện trong đầu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • ương(trung tâm, giữa)HÌNH THANH

Ánh sáng mặt trời chiếu vào trung tâm tạo ra sự phản chiếu rực rỡ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.