映入眼帘

映入眼帘
yìngyǎnlián
ánh nhập nhãn liêm

hiện ra trước mắt; đập vào mắt [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hiện ra trước mắt; đập vào mắt [thành ngữ]

    • Cảnh đẹp hiện ra trước mắt.

  2. động từ

    hiện ra trước mắt; lọt vào tầm mắt [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • ương(trung tâm, giữa)HÌNH THANH

Ánh sáng mặt trời chiếu vào trung tâm tạo ra sự phản chiếu rực rỡ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.