Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
/
星流电击
星流电击
tinh lưu điện kích
sấm sét và mưa sao băng (điềm báo biến động dữ dội) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sấm sét và mưa sao băng (điềm báo biến động dữ dội) [thành ngữ]
- 貳名danh từ
điềm báo từ sao băng và sét đánh; điềm dị thiên tượng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ星流电击
Phồn thể星流電擊
tinh lưu điện kích
sấm sét và mưa sao băng (điềm báo biến động dữ dội) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sấm sét và mưa sao băng (điềm báo biến động dữ dội) [thành ngữ]
- 貳名danh từ
điềm báo từ sao băng và sét đánh; điềm dị thiên tượng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung