Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
/
星头啄木鸟
星头啄木鸟
tinh đầu trác mộc điểu
chim gõ kiến lùn đầu xám (Yungipicus canicapillus)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim gõ kiến lùn đầu xám (Yungipicus canicapillus)
- 。
Chim gõ kiến đầu xám là một loài chim rất nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ星头啄木鸟
Phồn thể星頭啄木鳥
tinh đầu trác mộc điểu
chim gõ kiến lùn đầu xám (Yungipicus canicapillus)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim gõ kiến lùn đầu xám (Yungipicus canicapillus)
- 。
Chim gõ kiến đầu xám là một loài chim rất nhỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung