昙花一现

昙花一现
tánhuāxiàn
đàm hoa nhất hiện

nở rồi tàn (đẹp nhưng ngắn ngủi) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nở rồi tàn (đẹp nhưng ngắn ngủi) [thành ngữ]

    • Hoa quỳnh nở một lần, đẹp nhưng ngắn ngủi.

  2. danh từ

    nở rồi tàn trong chớp mắt (đẹp nhưng chóng qua) [thành ngữ]

    • Chuyện đó chỉ là thoáng qua, rất nhanh đã biến mất.

  3. tính từ

    nở rộ rồi tàn; chóng tàn như hoa quỳnh [thành ngữ]

    • Vẻ đẹp phù du.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.