昏迷不醒

昏迷不醒
hūnxǐng
hôn mê bất tỉnh

hôn mê bất tỉnh; không tỉnh lại được

1 nghĩa#30559
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hôn mê bất tỉnh; không tỉnh lại được

    • Anh ấy vẫn hôn mê.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.