Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).
/
昏睡病
昏睡病
hôn thuỵ bệnh
bệnh ngủ li bì; bệnh ngủ (sleeping sickness)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh ngủ li bì; bệnh ngủ (sleeping sickness)
- 。
Anh ấy bị bệnh ngủ.
- 貳名danh từ
bệnh ngủ châu Phi (African trypanosomiasis)
- 。
Bệnh ngủ là một loại bệnh nhiệt đới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(mắt)BỘ
- 垂thùy(rủ xuống)HÌNH THANH
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
昏睡病
Phồn thể昏
hôn thuỵ bệnh
bệnh ngủ li bì; bệnh ngủ (sleeping sickness)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh ngủ li bì; bệnh ngủ (sleeping sickness)
- 。
Anh ấy bị bệnh ngủ.
- 貳名danh từ
bệnh ngủ châu Phi (African trypanosomiasis)
- 。
Bệnh ngủ là một loại bệnh nhiệt đới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 目mục(mắt)BỘ
- 垂thùy(rủ xuống)HÌNH THANH
Mắt rủ xuống là lúc buồn ngủ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung