非洲锥虫病

非洲锥虫病
Fēizhōuzhuīchóngbìng
phi châu truy trùng bệnh

bệnh ngủ châu Phi (do ký sinh trùng Trypanosoma gây ra)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh ngủ châu Phi (do ký sinh trùng Trypanosoma gây ra)

    • Bệnh ngủ là một loại bệnh ký sinh trùng.

  2. danh từ

    Bệnh ngủ châu Phi; bệnh trypanosomiasis châu Phi

    • Bệnh ngủ châu Phi là một bệnh ký sinh trùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.