昏昏欲睡

昏昏欲睡
hūnhūnshuì
hôn hôn dục thuỵ

buồn ngủ díu mắt; ngủ gà ngủ gật [thành ngữ]

2 nghĩa#45050
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    buồn ngủ díu mắt; ngủ gà ngủ gật [thành ngữ]

    • Tôi cảm thấy buồn ngủ.

  2. tính từ

    buồn ngủ; muốn ngủ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.