昏天黑地

昏天黑地
hūntiānhēi
hôn thiên hắc địa

trời đất tối tăm mù mịt; hỗn loạn điên đảo [thành ngữ]

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trời đất tối tăm mù mịt; hỗn loạn điên đảo [thành ngữ]

    • Bên ngoài trời đất tối tăm, không nhìn rõ gì cả.

  2. tính từ

    tối tăm mù mịt; mê muội hỗn loạn (bóng) [thành ngữ]

    • Bên ngoài tối đen như mực, không nhìn thấy gì cả.

  3. động từ

    trời đất tối tăm; mê man bất tỉnh; (bóng) hỗn loạn điên đảo [thành ngữ]

    • Anh ấy mệt đến mức tối sầm mặt mày.

  4. tính từ

    nơi tối đen mù mịt; hỗn loạn [thành ngữ]

    • Anh ấy uống say đến mức lộn xộn.

  5. tính từ

    thời loạn; loạn thế

    • Những ngày đó thật sự là thời kỳ đen tối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.