明珠暗投

明珠暗投
míngzhūàntóu
minh châu ám đầu

ném châu báu vào chỗ tối (người tài bị bỏ phí nơi không xứng đáng) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ném châu báu vào chỗ tối (người tài bị bỏ phí nơi không xứng đáng) [thành ngữ]

    • Thật đáng tiếc khi ngọc quý bị ném vào chỗ tối.

  2. ngọc trai ném vào bóng tối (tài năng không được trọng dụng) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.