Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
/
明天启
明天启
minh thiên khởi
Thiên Khải (niên hiệu của hoàng đế thứ mười lăm nhà Minh, Minh Hy Tông Chu Do Hiệu, trị vì 1620–1627)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thiên Khải (niên hiệu của hoàng đế thứ mười lăm nhà Minh, Minh Hy Tông Chu Do Hiệu, trị vì 1620–1627)
- 。
Minh Thiên Khải hoàng đế là vị hoàng đế thứ mười lăm của nhà Minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ明天启
Phồn thể明天啟
minh thiên khởi
Thiên Khải (niên hiệu của hoàng đế thứ mười lăm nhà Minh, Minh Hy Tông Chu Do Hiệu, trị vì 1620–1627)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thiên Khải (niên hiệu của hoàng đế thứ mười lăm nhà Minh, Minh Hy Tông Chu Do Hiệu, trị vì 1620–1627)
- 。
Minh Thiên Khải hoàng đế là vị hoàng đế thứ mười lăm của nhà Minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung