昂纳克

昂纳克
Áng
ngang nạp khắc

Honecker (tên người)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Honecker (tên người)

  2. danh từ

    Erich Honecker (1912–1994), chính khách cộng sản Đông Đức, Tổng Bí thư Đảng 1971–1989, bị xét xử tội phản quốc sau khi nước Đức thống nhất

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.