时断时续

时断时续
shíduànshí
thời đoạn thời tục

lúc đứt lúc nối; khi dừng khi tiếp

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lúc đứt lúc nối; khi dừng khi tiếp

    • Mưa cứ lúc tạnh lúc rơi.

  2. tính từ

    rải rác; lác đác; lôi thôi kéo dài

    • Mưa rơi ngắt quãng.

  3. lác đác; rải rác; lơ thơ

  4. trạng từ

    rải rác; lúc có lúc không; kéo dài lê thê

    • Mưa rơi lất phất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.