Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
时断时续
lúc đứt lúc nối; khi dừng khi tiếp
NGHĨA
- 壹形tính từ
lúc đứt lúc nối; khi dừng khi tiếp
- 。
Mưa cứ lúc tạnh lúc rơi.
- 貳形tính từ
rải rác; lác đác; lôi thôi kéo dài
- 。
Mưa rơi ngắt quãng.
- 參
lác đác; rải rác; lơ thơ
- 肆副trạng từ
rải rác; lúc có lúc không; kéo dài lê thê
- 。
Mưa rơi lất phất.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
- 斤cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 賣mại(bán ra)HÌNH THANH
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
lúc đứt lúc nối; khi dừng khi tiếp
NGHĨA
- 壹形tính từ
lúc đứt lúc nối; khi dừng khi tiếp
- 。
Mưa cứ lúc tạnh lúc rơi.
- 貳形tính từ
rải rác; lác đác; lôi thôi kéo dài
- 。
Mưa rơi ngắt quãng.
- 參
lác đác; rải rác; lơ thơ
- 肆副trạng từ
rải rác; lúc có lúc không; kéo dài lê thê
- 。
Mưa rơi lất phất.
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
- 斤cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH
Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 賣mại(bán ra)HÌNH THANH
Sợi tơ cứ bán mãi không dứt, tượng trưng cho sự tiếp tục liên tục.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung