Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
/
时不我待
时不我待
thời bất ngã đãi
Thời gian không chờ đợi ai [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
Thời gian không chờ đợi ai [thành ngữ]
- ,。
Thời gian không chờ đợi ai, chúng ta phải nỗ lực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 手thủ(bàn tay)BỘ
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)HÌNH THANH
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước chân, đi lại)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
时不我待
Phồn thể時不我待
thời bất ngã đãi
Thời gian không chờ đợi ai [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
Thời gian không chờ đợi ai [thành ngữ]
- ,。
Thời gian không chờ đợi ai, chúng ta phải nỗ lực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 手thủ(bàn tay)BỘ
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)HÌNH THANH
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
解字
GIẢI TỰ- 彳xích(bước chân, đi lại)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi chờ đợi)HÌNH THANH
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung