旱金莲

旱金莲
hànjīnlián
hạn kim liên

cây hoa sen cạn; cây nasturtium (Tropaeolum majus)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây hoa sen cạn; cây nasturtium (Tropaeolum majus)

    • Cây hạn kim liên là một loại thực vật đẹp.

  2. danh từ

    cây kim liên cạn; hoa nasturtium (Tropaeolum majus)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời chiếu gay gắt lên vùng đất khô cạn gây ra hạn hán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.