Tới nội dung chính

早就

早就
zǎojiù
tảo tựu

từ lâu rồi; đã lâu

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#981
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    từ lâu rồi; đã lâu

    中在很久以前就已经发生或完成zài hěn jiǔ yǐqián jiù yǐjīng fāshēng huò wánchéng

    • 。

      Anh ấy đã đi rồi.

早
zǎo
tảo
BỘ THỦ⽇
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu