早就

早就
zǎojiù
tảo tựu

từ lâu rồi; đã lâu

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#981
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    từ lâu rồi; đã lâu

    在很久以前就已经发生或完成zài hěn jiǔ yǐqián jiù yǐjīng fāshēng huò wánchéng

    • Anh ấy đã đi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời)BỘ
  • thập(mười, cây que)HỘI Ý

Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.