老早

老早
lǎozǎo
lão tảo

từ lâu rồi; từ sớm lắm rồi (khẩu)

1 nghĩa#46586
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    từ lâu rồi; từ sớm lắm rồi (khẩu)

    • Tôi đã biết anh ấy từ rất lâu rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.