Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
/
早已
早已
tảo dĩ
đã từ lâu; từ lâu rồi
HSK 3 (3.0)2 nghĩa#5211
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đã từ lâu; từ lâu rồi
中很久以前就已经发生或完成hěn jiǔ yǐqián jiù yǐjīng fāshēng huò wánchéng
- 。
Anh ấy đã về nhà từ lâu rồi.
- 貳副trạng từ
đã từ lâu; từ trước rồi
中很久以前就...了;从以前开始就hěnjiǔ yǐqián jiù...le;cóng yǐqián kāishǐ jiù
- 。
Anh ấy đã rời đi từ lâu rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
早已
Phồn thể早
tảo dĩ
đã từ lâu; từ lâu rồi
HSK 3 (3.0)2 nghĩa#5211
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đã từ lâu; từ lâu rồi
中很久以前就已经发生或完成hěn jiǔ yǐqián jiù yǐjīng fāshēng huò wánchéng
- 。
Anh ấy đã về nhà từ lâu rồi.
- 貳副trạng từ
đã từ lâu; từ trước rồi
中很久以前就...了;从以前开始就hěnjiǔ yǐqián jiù...le;cóng yǐqián kāishǐ jiù
- 。
Anh ấy đã rời đi từ lâu rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung