Tới nội dung chính

早已

早已
zǎoyǐ
tảo dĩ

đã từ lâu; từ lâu rồi

HSK 3 (3.0)2 nghĩa#5211
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    đã từ lâu; từ lâu rồi

    中很久以前就已经发生或完成hěn jiǔ yǐqián jiù yǐjīng fāshēng huò wánchéng

    • 。

      Anh ấy đã về nhà từ lâu rồi.

  2. 貳副trạng từ

    đã từ lâu; từ trước rồi

    中很久以前就...了;从以前开始就hěnjiǔ yǐqián jiù...le;cóng yǐqián kāishǐ jiù

    • 。

      Anh ấy đã rời đi từ lâu rồi.

早
zǎo
tảo
BỘ THỦ⽇
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu