早已

早已
zǎo
tảo dĩ

đã từ lâu; từ lâu rồi

HSK 3 (3.0)2 nghĩa#5211
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    đã từ lâu; từ lâu rồi

    很久以前就已经发生或完成hěn jiǔ yǐqián jiù yǐjīng fāshēng huò wánchéng

    • Anh ấy đã về nhà từ lâu rồi.

  2. trạng từ

    đã từ lâu; từ trước rồi

    很久以前就...了;从以前开始就hěnjiǔ yǐqián jiù...le;cóng yǐqián kāishǐ jiù

    • Anh ấy đã rời đi từ lâu rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời)BỘ
  • thập(mười, cây que)HỘI Ý

Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.