Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
/
早上好
早上好
tảo thượng hảo
Chào buổi sáng!; sớm
1 nghĩa#1096
NGHĨA
NGHĨA
- 壹叹thán từ
Chào buổi sáng!; sớm
中用于早晨问候他人的礼貌用语yònyú zǎoshang wènhòu tārén de lǐmào yòngyǔ
- !?
Chào buổi sáng! Bạn đã ăn sáng chưa?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
早上好
Phồn thể早
tảo thượng hảo
Chào buổi sáng!; sớm
1 nghĩa#1096
NGHĨA
NGHĨA
- 壹叹thán từ
Chào buổi sáng!; sớm
中用于早晨问候他人的礼貌用语yònyú zǎoshang wènhòu tārén de lǐmào yòngyǔ
- !?
Chào buổi sáng! Bạn đã ăn sáng chưa?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung