Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
/
早安
早安
tảo an
Chào buổi sáng!; sớm
1 nghĩa#2080
NGHĨA
NGHĨA
- 壹叹thán từ
Chào buổi sáng!; sớm
中早上问候别人的话zǎoshang wènhòu biérén de huà
- !?
Chào buổi sáng! Hôm nay bạn khỏe không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
早安
Phồn thể早
tảo an
Chào buổi sáng!; sớm
1 nghĩa#2080
NGHĨA
NGHĨA
- 壹叹thán từ
Chào buổi sáng!; sớm
中早上问候别人的话zǎoshang wènhòu biérén de huà
- !?
Chào buổi sáng! Hôm nay bạn khỏe không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung