早安

早安
zǎoān
tảo an

Chào buổi sáng!; sớm

1 nghĩa#2080
NGHĨA

NGHĨA

  1. thán từ

    Chào buổi sáng!; sớm

    早上问候别人的话zǎoshang wènhòu biérén de huà

    • Chào buổi sáng! Hôm nay bạn khỏe không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời)BỘ
  • thập(mười, cây que)HỘI Ý

Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.