意旨

意旨
zhǐ
ý chỉ

ý định; ý hướng; xu hướng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ý định; ý hướng; xu hướng

    • Ý chỉ của anh ấy rất rõ ràng.

  2. danh từ

    lòng; tâm; tim

  3. danh từ

    sẽ; sắp

    • Đây là ý chỉ của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.