/
意旨
意旨
ý chỉ
ý định; ý hướng; xu hướng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ý định; ý hướng; xu hướng
- 。
Ý chỉ của anh ấy rất rõ ràng.
- 貳名danh từ
lòng; tâm; tim
- 參名danh từ
sẽ; sắp
- 。
Đây là ý chỉ của anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
意旨
Phồn thể意
ý chỉ
ý định; ý hướng; xu hướng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ý định; ý hướng; xu hướng
- 。
Ý chỉ của anh ấy rất rõ ràng.
- 貳名danh từ
lòng; tâm; tim
- 參名danh từ
sẽ; sắp
- 。
Đây là ý chỉ của anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù