旧病复发

旧病复发
jiùbìng
cựu bệnh phục phát

bệnh cũ tái phát [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh cũ tái phát [thành ngữ]

    • Bệnh cũ của anh ấy tái phát rồi.

  2. động từ

    bệnh cũ tái phát; (bóng) tái phạm sai lầm cũ

    • Anh ấy tái phạm, lại bắt đầu hút thuốc rồi.

  3. danh từ

    bệnh cũ tái phát

    • Đây là bệnh cũ tái phát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • côn(que thẳng đứng, vạch đánh dấu)HỘI Ý
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ

Thêm một vạch vào mặt trời để đánh dấu những ngày tháng đã qua — đó là cái cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.