旧地重游

旧地重游
jiùchóngyóu
cựu địa trùng du

thăm lại chốn xưa [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thăm lại chốn xưa [thành ngữ]

    • Chúng tôi trở lại nơi cũ, cảm giác rất khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • côn(que thẳng đứng, vạch đánh dấu)HỘI Ý
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ

Thêm một vạch vào mặt trời để đánh dấu những ngày tháng đã qua — đó là cái cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.