日本鬼子

日本鬼子
běnguǐzi
nhật bản quỷ tử

bọn quỷ Nhật; giặc Nhật (từ lăng mạ thời chiến)

1 nghĩa#20728
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bọn quỷ Nhật; giặc Nhật (từ lăng mạ thời chiến)

    • “Nhật Bản quỷ tử” là một lời chửi rủa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.