日本书纪

日本书纪
běnshū
nhật bản thư kỷ

Nhật Bản Thư Kỷ (bộ biên niên sử và thần thoại Nhật Bản, khoảng năm 720)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. Nhật Bản Thư Kỷ (bộ biên niên sử và thần thoại Nhật Bản, khoảng năm 720)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.