日月如梭

日月如梭
yuèsuō
nhật nguyệt như thoa

Ngày tháng thoi đưa; thời gian trôi nhanh như thoi dệt cửi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    Ngày tháng thoi đưa; thời gian trôi nhanh như thoi dệt cửi [thành ngữ]

    • Thời gian trôi nhanh như thoi đưa, như tên bắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.